Quản lý thông tin khách hàng

– Quản lý thông tin khách hàng :

+ Quản lý số điện thoại, email, tên khách hàng.
+ Quản lý sinh nhật khách hàng.

+ Quản lý ảnh chụp khách hàng.

+ Quản lý nhóm khách hàng.

 

Quản lý thông tin quỹ ví của khách hàng

-Quản lý ví :

+ Ưu đãi khi nạp ví.

+ Thanh toán đơn hàng bằng ví.

– Quản lý đặt cọc :

+ Khoản đặt cọc không đc sử dụng đến khi khách hàng cho phép.

Quản lý doanh số bán hàng – Công nợ

– Quản lý doanh số bán hàng.

– Thống kê các đơn hàng khách đã mua.

– Thống kê công nợ khách hàng.

– Thanh toán nợ của khách hàng.

– Nợ khách hàng.

Quản lý dịch vụ khách hàng

– Thống kê các buổi dịch vụ đã làm.

– Quản lý doanh số dịch vụ.

Quản lý sản phẩm – NVL

– Quản lý sản phẩm tồn kho và lượng hàng xuất bán.

– Tạo nhập xuất 1 cách linh hoạt giữa các kho trong hệ thống.

– Quản lý các đơn nhập xuất thao tác trên hệ thống.

– Quản lý lượng nguyên vật liệu làm dịch vụ.

Quản lý thu chi

– Tạo các khoản thu chi 1 cách linh hoạt.

– Thống kê, xét duyệt các khoản thu chi của spa.

– Quản lý tiền mặt hiện tại spa.

– Tạo các khoản thưởng phạt nhân viên.

Quản lý nhân viên tại điểm

– Quản lý ca làm của nhân viên.

– Quản lý lương dịch vụ của nhân viên.

– Quản lý doanh số nhân viên.

– Thống kê tiền tip của nhân viên.

Ưu đãi dành cho khách hàng

– Giảm giá khuyến mãi các sản phẩm, dịch vụ.

– Tạo voucher khuyến mãi.

– Tích lũy mua hàng.

– Ưu đãi nạp ví.

– Chính sách Affiliate.